
Tốc độ chuyển đổi tần số Động cơ ba pha
Động cơ ba pha tốc độ chuyển đổi tần số
Động cơ ba pha tốc độ chuyển đổi tần số được thiết kế để mang lại tính linh hoạt và hiệu quả, phục vụ cho các ứng dụng công nghiệp đa dạng. Bằng cách tích hợp với các bộ truyền động tần số thay đổi, động cơ này có thể điều chỉnh tốc độ dựa trên yêu cầu thời gian thực, giảm thiểu mức tiêu thụ năng lượng trong khi tối đa hóa công suất. Thiết kế chắc chắn của nó đảm bảo hiệu suất đáng tin cậy trong các môi trường đòi hỏi khắt khe, khiến nó phù hợp với các hoạt động đòi hỏi tốc độ thay đổi thường xuyên. Với các tính năng hỗ trợ tuổi thọ và dễ dàng bảo trì, động cơ này nổi bật như một sự lựa chọn ưu việt cho các hệ thống công nghiệp hiện đại.

Kiểm soát tốc độ thay đổi
Động cơ này cho phép điều chỉnh tốc độ liền mạch, lý tưởng cho các ứng dụng đòi hỏi sự linh hoạt trong vận hành mà không ảnh hưởng đến hiệu suất.
Hiệu quả cao
Được thiết kế để vận hành với hiệu suất tối ưu, nó giảm đáng kể mức tiêu thụ năng lượng so với động cơ tốc độ cố định, giúp tiết kiệm chi phí và lượng khí thải carbon nhỏ hơn.
Xây dựng mạnh mẽ
Được chế tạo bằng vật liệu bền, động cơ được thiết kế để chịu được các điều kiện vận hành khắc nghiệt, đảm bảo độ tin cậy lâu dài và giảm chi phí bảo trì.
Hoạt động trơn tru
Thiết kế tiên tiến giúp giảm thiểu độ rung và tiếng ồn, mang lại môi trường hoạt động yên tĩnh hơn và nâng cao sự thoải mái cho người dùng trong thời gian sử dụng kéo dài.
Thông số kỹ thuật
| tham số | Đặc điểm kỹ thuật |
| Quyền lực đầu ra | 5,5 kW / 7,5 kW |
| Điện áp | 380V / 400V / 460V |
| Tự dosự dịu mát | 50Hz / 60Hz |
| Giai đoạn | 3 |
| Hiệu quả | Lớn hơn hoặc bằng 95% |
| cách nhiệt Lớp học | F |
| Sự bảo vệ Đánh giá | IP54 |
| Phạm vi tốc độ | 0 - 3000 vòng/phút |
| Phương pháp làm mát | IC411 (Làm mát bằng quạt) |
| Chu kỳ nhiệm vụ | S1 (Liên tục) |
| Kiểu lắp | Gắn chân / mặt bích |
| Môi trường xung quanh Nhiệt độ | -15 độ đến +50 độ |
| Cân nặng | 75 kg |



Các lĩnh vực ứng dụng của sản phẩm này



Máy bơm và máy nén
Động cơ này lý tưởng để dẫn động máy bơm và máy nén, cung cấp khả năng kiểm soát chính xác tốc độ dòng chảy và áp suất, nâng cao hiệu quả hệ thống trong các ứng dụng xử lý nước, HVAC và làm lạnh.
Hệ thống băng tải
Thích hợp cho băng tải và hệ thống xử lý vật liệu, chức năng thay đổi tốc độ của động cơ cho phép vận chuyển vật liệu được tối ưu hóa, giảm hao mòn trên các bộ phận.
Quạt và Máy thổi
Được sử dụng trong các hệ thống quản lý không khí và thông gió công nghiệp, nó cho phép điều chỉnh luồng không khí linh hoạt, duy trì chất lượng không khí trong nhà đồng thời giảm thiểu mức sử dụng năng lượng.
Thiết bị dệt và sản xuất
Hoàn hảo cho máy móc trong lĩnh vực dệt may và sản xuất, động cơ hỗ trợ các quy trình phức tạp đòi hỏi điều chỉnh tốc độ chính xác, nâng cao chất lượng sản phẩm và hiệu quả vận hành.
Phương pháp cài đặt:
| Cấu trúc và kiểu lắp đặt (mã IM)) |
IM B3 | IM B8 | IM B5 | IM B6 | IM V5 | IM V1 | IM B7 | IM V6 | IM V3 |
| Sơ đồ lắp đặt | ![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
| Kích thước khung | 63-450 | 63-160 | 63-280 | 63-160 | 63-160 | 63-450 | 63-160 | 63-160 | 63-160 |
| Cấu trúc và kiểu lắp đặt (mã IM)) |
IM V37 | IM V17 | IM B34 | IM V19 | IM V18 | IM B14 | IM V35 | IM V15 | IM B35 |
| Sơ đồ lắp đặt | ![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
| Kích thước khung | 63-132 | 63-13 | 63-132 | 63-132 | 63-132 | 63-132 | 63-160 | 63-160 | 63-450 |
Câu hỏi thường gặp
Tính năng tốc độ thay đổi có lợi cho hoạt động của tôi như thế nào?
Khả năng điều chỉnh tốc độ của động cơ cho phép đạt được hiệu suất phù hợp dựa trên điều kiện tải cụ thể. Điều này không chỉ tối ưu hóa mức tiêu thụ năng lượng mà còn kéo dài tuổi thọ của máy móc được kết nối bằng cách giảm căng thẳng không cần thiết.
Những loại bảo trì cần thiết cho động cơ này?
Nên kiểm tra và làm sạch thường xuyên các bề mặt bên ngoài của động cơ. Ngoài ra, việc kiểm tra hệ thống làm mát và đảm bảo các kết nối được an toàn sẽ giúp duy trì hiệu suất và tuổi thọ tối ưu.
Động cơ này có thể hoạt động ở nhiệt độ khắc nghiệt?
Với phạm vi nhiệt độ hoạt động từ -15 độ đến +50 độ , nó được thiết kế để hoạt động tốt trong nhiều môi trường khác nhau. Tuy nhiên, có thể cần phải xem xét đặc biệt đối với nhiệt độ ngoài phạm vi này để đảm bảo độ tin cậy.
Nó có tương thích với các hệ thống hiện có không?
Động cơ này thường có thể được tích hợp với máy móc hiện có được trang bị bộ truyền động tần số thay đổi. Tuy nhiên, việc tham khảo ý kiến của chuyên gia kỹ thuật có thể xác nhận khả năng tương thích với hệ thống cụ thể của bạn.
Động cơ này xử lý những thay đổi tải đột ngột như thế nào?
Khả năng điều khiển tiên tiến cho phép điều chỉnh nhanh chóng tốc độ và mô-men xoắn để đáp ứng với các điều kiện tải thay đổi, đảm bảo vận hành ổn định và ngăn ngừa hư hỏng tiềm ẩn do biến động đột ngột.
Ưu điểm của việc sử dụng động cơ này so với động cơ tốc độ cố định truyền thống là gì?
Không giống như động cơ tốc độ cố định, động cơ này giúp tiết kiệm năng lượng đáng kể nhờ khả năng thay đổi tốc độ. Nó cũng tăng cường kiểm soát quy trình và có thể giảm hao mòn thiết bị, dẫn đến chi phí bảo trì thấp hơn.
Động cơ góp phần tiết kiệm năng lượng như thế nào?
Bằng cách cho phép điều chỉnh tốc độ dựa trên yêu cầu tải, động cơ hoạt động hiệu quả hơn, giảm mức tiêu thụ điện năng so với động cơ có tốc độ không đổi. Điều này giúp giảm chi phí vận hành và cải thiện tính bền vững cho cơ sở của bạn.
Chú phổ biến: động cơ ba pha tốc độ chuyển đổi tần số, Trung Quốc nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy động cơ ba pha tốc độ chuyển đổi tần số
You Might Also Like
Gửi yêu cầu

















